Dịch

Bridge

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Họ người giữ cầudanh từ riêngAn occupational surname for a bridgekeeper
  2. Họ người sống gần cầudanh từ riêngA habitational surname for someone living near a bridge or at a location called Bridge or Bridges
  3. Họ người gốc Brugesdanh từ riêngA toponymic surname for someone from Bruges
  4. Làng Bridgedanh từ riêngA village and civil parish in Canterbury district, Kent, England (OS grid ref TR1854). Recorded as Brige in 1086 (DB), from Old English brycg.

Cụm từ (phrase)

bridge the gapđộng từLấp cái hố ngăn cách; nối lại quan hệ
suspension bridgedanh từCầu dây võng, cầu treo dây võng
Golden Gate Bridgedanh từ riêngCầu Cổng Vàng, Kim Môn kiều
water under the bridgedanh từMột điều gì đó trong quá khứ không thể kiểm soát hay xóa bỏ được mà phải được chấp nhận, tha thứ hoặc lãng quên
toll bridgedanh từCầu thu phí
land bridgedanh từEo đất hoặc sự kết nối đất liền khác giữa các vùng đất, chủ yếu tồn tại từ thời tiền sử, theo đó người ta đưa ra giả thuyết rằng động vật và thực vật có thể lây lan từ vùng đất này sang vùng đất khác
Roman Bridgedanh từ riêngCây cầu và nhà ga ở cộng đồng Dolwyddelan, quận Conwy, Wales (OS lưới ref SH7151)
iron bridgedanh từCầu làm bằng sắt (bất kỳ sự kết hợp nào giữa gang và sắt rèn), không giống như cầu kim loại mới hơn, được làm bằng thép

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Cộng đồng Bridge
  1. An unincorporated community in Coos County, Oregon, United States, named for a river bridge.

Ví dụ

  • ?
  • ?
  • ?

AI