Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Một họ quen thuộc từ tiếng Anh cổ có nguồn gốc tiếng Anh.danh từ riêngA habitational surname from Old English of English origin.
- Một họ có nguồn gốc từ tiếng Irelanddanh từ riêngA surname from Irish.
- Tên riêng unisex được chuyển từ họdanh từ riêngA unisex given name transferred from the surname.
- Khu vực được chỉ định điều tra dân số và cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Pondera, Montana.danh từ riêngA census-designated place and unincorporated community in Pondera County, Montana.
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- BradyDạng gốc (base form)
- BradysSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| brady-tiền tố | tiền tố | Chậm |
| Brady Bunchdanh từ | danh từ | A large number of children in a family; a large family.chưa dịch |
| sinus bradydanh từ | danh từ | Nhịp tim chậm xoang |
| Brady's reagentdanh từ | danh từ | Dinitrophenylhydrazine.chưa dịch |
4 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 4
Ngôi làng ở quận Lincoln
- Ngôi làng ở quận Lincoln, NebraskaA village in Lincoln County, Nebraska.
Họ từ (word family)
cùng gốc BradyNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh cổbrād“broad”
- từ tiếng IrelandÓ Brádaigh
Ví dụ
- , . .
- , .
- .