Dịch

Brady

danh từ riêng (proper noun)
/ˈbɹeɪdi/

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Một họ quen thuộc từ tiếng Anh cổ có nguồn gốc tiếng Anh.danh từ riêngA habitational surname from Old English of English origin.
  2. Một họ có nguồn gốc từ tiếng Irelanddanh từ riêngA surname from Irish.
  3. Tên riêng unisex được chuyển từ họdanh từ riêngA unisex given name transferred from the surname.
  4. Khu vực được chỉ định điều tra dân số và cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Pondera, Montana.danh từ riêngA census-designated place and unincorporated community in Pondera County, Montana.

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. BradyDạng gốc (base form)
  2. BradysSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

brady-tiền tốChậm
Brady Bunchdanh từA large number of children in a family; a large family.chưa dịch
sinus bradydanh từNhịp tim chậm xoang
Brady's reagentdanh từDinitrophenylhydrazine.chưa dịch

4 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 4
Ngôi làng ở quận Lincoln
  1. Ngôi làng ở quận Lincoln, NebraskaA village in Lincoln County, Nebraska.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh cổbrād“broad”
  2. từ tiếng IrelandÓ Brádaigh

Ví dụ

  • , . .
  • , .
  • .

AI