Boo
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Cộng đồng ở Nacka, Stockholm, miền trung Thụy Điểndanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A community in Nacka, Stockholm, central Sweden.
- Một họ có nguồn gốc từ tiếng Thụy Điểndanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname from Swedish
- Ngôn ngữ Bokodanh từ riêngThe Boko language.
- Một họ từ tiếng Trungdanh từ riêngA surname from Chinese
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- BooDạng gốc (base form)
- BoosSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Một họ từ tiếng Hàn
- A surname from Korean
Họ từ (word family)
cùng gốc BooNguồn gốc (etymology)
danh từ riêng
- từ tiếng Thụy ĐiểnBoo
danh từ riêng
- mượn từ tiếng Mã LaiBoo
- từ tiếng Mân Nam巫
- từ tiếng Trung巫
danh từ riêng
- mượn từ tiếng Hàn부bu
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha