pifiar
động từ (verb)
/piˈfjaɾ/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Làm rơi quả bóng, làm hỏng, làm rối tung lênđộng từto drop the ball, screw up, mess up
- La óđộng từto boo
- Chế giễu, đào xới, chế nhạođộng từto mock, dig, make fun of
- Nick, cướpđộng từto nick, rob
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể pifiarDanh động từ pifiandoPhân từ pifiado
| Presente | |
|---|---|
| yo | pifio |
| tú | pifias |
| él/ella/Ud. | pifia |
| nosotros | pifiamos |
| vosotros | pifiáis |
| ellos/Uds. | pifian |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Thổi sáo hoặc nhạc cụ gió không cần sậy khác
- to blow across a flute or other reedless woodwind instrument
Ví dụ
- .
- , , , .