Blank
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Họ ngườidanh từ riêngA surname.
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)point blankKhoảng cách giữa súng và mục tiêu sao cho cần ít nỗ lực nhất để nhắm mục tiêu. Đặc biệt, không cần tính đến ảnh hưởng của trọng lực, chuyển động của mục tiêu hoặc gió khi ngắm đạnpoint-blankRất gần; không chạm vào nhưng không quá vài mét (yard)blank pageĐồng nghĩa với blank canvasblank checkTấm séc có chữ ký thuộc loại dùng để rút tiền từ tài khoản ngân hàng, không chứa thông tin về số tiền phải trả để có thể điền vào bất kỳ số tiền nàodraw a blankKhông tìm ra kết quảblank endTrận đấu kết thúc mà không có hòn đá nào chạm vào nhà và do đó không có điểm nào được ghi
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Tên phiếm chỉ
- Tên phiếm chỉ, người giấu tênUsed as an anonymous placeholder for a person's name.
Ví dụ
- Blank's : , Blank's .
- , ' ,' .