Dịch

blanked

C2tính từ (adjective)
/ˈblɛ̃ŋkt/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Vô cảm, trống rỗngtính từkhông so sánh (not comparable)In a state of blankness.

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Chết tiệt
  1. không so sánh (not comparable)damned; accursed (from the euphemistic printed form d—d)

Ví dụ

  • . , .Cô nhìn chằm chằm vào Master Mannix với vẻ mặt không cảm xúc. Bằng cách nào đó, khuôn mặt vô cảm của cô thậm chí không hề nao núng.
  • .Cô ấy lờ tôi đi trên phố.
  • , , . .Tom và Mary vừa đi về phía tôi trên phố nhưng, mặc dù tôi chào thân thiện, họ hoàn toàn lờ tôi đi và đi ngang qua trong sự im lặng lạnh lùng. Tôi hoàn toàn bị sốc.

AI