Bingo
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Tên namdanh từ riêngA male given name.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cow bingodanh từ | danh từ | Trò chơi ngoài trời trong đó người chơi cố gắng dự đoán hình vuông của một lưới đánh số mà một con bò lang thang sẽ phóng uế vào đó |
| bingo carddanh từ | danh từ | Thẻ bingo, phiếu bingo |
| bingo wingsdanh từ | danh từ | Những vạt da béo, lỏng lẻo treo lủng lẳng ở phần trên cánh tay |
| chicken bingodanh từ | danh từ | Trò chơi ngoài trời trong đó người chơi cố gắng dự đoán hình vuông của một lưới đánh số mà một con gà lang thang sẽ phóng uế vào đó |
| bullshit bingodanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với buzzword bingo |
| bingo hall | Sòng bingo | |
| bingo bangothán từ | thán từ | Đồng nghĩa với bish bash bosh |
| bingo night | Đêm chơi bingo |
Họ từ (word family)
cùng gốc Bingo- bingoedSay rượutính từ
- BingogateVụ bê bối những năm 1990 ở British Columbia xung quanh việc chiếm đoạt các quỹ chơi lô tô từ thiện để mang lại lợi ích cho Đảng Dân chủ Mới cầm quyềndanh từ riêng
- bingolikeTương tự hoặc đặc trưng của trò chơi bingotính từ
- BingomunjieĐịa phương ở Shire of East Gippsland, miền đông Victoria, Australiadanh từ riêng
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ! ! , . […] , . 2, , […]
- Kabylie, "."
- .