Billy
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Tên thân mật của Williamdanh từ riêngA diminutive of the male given name William.
- Máy bay ném bom B-25 Mitchelldanh từ riêngThe B-25 twin-engine bomber aircraft used during World War Two, commonly called the "B-25 Mitchell" in honor of U.S. Army General William "Billy" Mitchell.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- BillyDạng gốc (base form)
- BillysSố nhiều (plural)
- Billster (bất quy tắc)Dạng chỉ nhỏ (diminutive)
Dạng chỉ nhỏ không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| billy-ohdanh từ | danh từ | Chỉ dùng trong thành ngữ like billy-o |
| Billy Boydanh từ | danh từ | Là thành viên của một băng đảng đường phố theo đạo Tin lành đến từ Glasgow, hoạt động vào đầu thế kỷ 20 |
| Billy Bobdanh từ riêng | danh từ riêng | Tên nam đôi |
| King Billydanh từ riêng | danh từ riêng | Vị vua tưởng tượng của thổ dân Úc |
| billy clubdanh từ | danh từ | Dùi cui cảnh sát |
| Billy Jeandanh từ riêng | danh từ riêng | Tên riêng dành cho nữ có nguồn gốc từ một loại tiền đúc |
| blue Billydanh từ | danh từ | Chất thải vôi amoniăc từ các nhà máy khí đốt |
| silly-billytính từ | tính từ | Ngốc nghếch |
Họ từ (word family)
cùng gốc BillyVí dụ
- “ ,” , “what’s ? .” “,” , “ !”.
- .
- , .