Dịch

Benedict

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Tên nam có nguồn gốc từ tiếng Latinh, đặc biệt là của người sáng lập dòng Benedictine thế kỷ thứ sáu, và của một số giáo hoàng.danh từ riêngđếm được (countable)A male given name from Latin, particularly of the sixth-century founder of the Benedictine order, and of several popes.
  2. Một họ bắt nguồn từ họ chadanh từ riêngđếm được (countable)A surname originating as a patronymic.
  3. Thành phố nhỏ thuộc quận Wilson, bang Kansas, Hoa Kỳ, được đặt theo tên S. S. Benedict.danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A minor city in Wilson County, Kansas, United States, named after S. S. Benedict.
  4. Khu vực được chỉ định điều tra dân số ở Maryland, Hoa Kỳ.danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A census-designated place in Maryland, United States.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. BenedictDạng gốc (base form)
  2. BenedictsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

eggs Benedictdanh từMón ăn bao gồm những lát bánh nướng xốp kiểu Anh với trứng luộc, giăm bông hoặc thịt xông khói và sốt hollandaise
steak Benedictdanh từBiến thể của trứng Benedict thay thế thịt bằng một miếng bít tết nhỏ và đôi khi thay thế sốt hollandaise bằng sốt béarnaise
Benedict Arnolddanh từKẻ phản bội
Benedict Collegedanh từ riêngCao đẳng Corpus Christi, Cambridge
Benedict's testdanh từXét nghiệm sử dụng thuốc thử Benedict, thường phát hiện sự hiện diện của các nhóm aldehyd, alpha-hydroxy-keton và hemiaxetal
Benedict's reagentdanh từ riêngDung dịch đệm đồng sunfat chuyển từ màu xanh sang màu đỏ khi có đường khử
Benedict's solutiondanh từ riêngDung dịch natri citrat, natri cacbonat và đồng sunfat có màu thay đổi từ xanh sang vàng hoặc đỏ khi có mặt các loại đường khử như glucose

2 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 2
Ngôi làng ở Nebraska
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ngôi làng ở Nebraska, Hoa KỳA village in Nebraska, United States.

AI