Benedict
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Tên nam có nguồn gốc từ tiếng Latinh, đặc biệt là của người sáng lập dòng Benedictine thế kỷ thứ sáu, và của một số giáo hoàng.danh từ riêngđếm được (countable)A male given name from Latin, particularly of the sixth-century founder of the Benedictine order, and of several popes.
- Một họ bắt nguồn từ họ chadanh từ riêngđếm được (countable)A surname originating as a patronymic.
- Thành phố nhỏ thuộc quận Wilson, bang Kansas, Hoa Kỳ, được đặt theo tên S. S. Benedict.danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A minor city in Wilson County, Kansas, United States, named after S. S. Benedict.
- Khu vực được chỉ định điều tra dân số ở Maryland, Hoa Kỳ.danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A census-designated place in Maryland, United States.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- BenedictDạng gốc (base form)
- BenedictsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| eggs Benedictdanh từ | danh từ | Món ăn bao gồm những lát bánh nướng xốp kiểu Anh với trứng luộc, giăm bông hoặc thịt xông khói và sốt hollandaise |
| steak Benedictdanh từ | danh từ | Biến thể của trứng Benedict thay thế thịt bằng một miếng bít tết nhỏ và đôi khi thay thế sốt hollandaise bằng sốt béarnaise |
| Benedict Arnolddanh từ | danh từ | Kẻ phản bội |
| Benedict Collegedanh từ riêng | danh từ riêng | Cao đẳng Corpus Christi, Cambridge |
| Benedict's testdanh từ | danh từ | Xét nghiệm sử dụng thuốc thử Benedict, thường phát hiện sự hiện diện của các nhóm aldehyd, alpha-hydroxy-keton và hemiaxetal |
| Benedict's reagentdanh từ riêng | danh từ riêng | Dung dịch đệm đồng sunfat chuyển từ màu xanh sang màu đỏ khi có đường khử |
| Benedict's solutiondanh từ riêng | danh từ riêng | Dung dịch natri citrat, natri cacbonat và đồng sunfat có màu thay đổi từ xanh sang vàng hoặc đỏ khi có mặt các loại đường khử như glucose |
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Ngôi làng ở Nebraska
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ngôi làng ở Nebraska, Hoa KỳA village in Nebraska, United States.
Họ từ (word family)
cùng gốc Benedict- BenedictineTu sĩ hay nữ tu thuộc dòng do Thánh Biển Đức Nursia thành lậpdanh từ, tính từB2
- benedictionLời cầu xin ngắn gọn để được giúp đỡ, ban phước và hướng dẫn từ Chúa, được nói thay mặt cho một hoặc nhiều người khác (đôi khi ở cuối buổi thờ phượng tại nhà thờ)danh từ
- BenedictusBài thánh ca Tin Mừng của ông Dacaria (Lc 1:68–79), với lời mở đầu là Benedictus Dominus Deus Israel (“Chúc tụng Đức Chúa là Thiên Chúa của Israel”)danh từ
- benedictiveCủa, liên quan đến, hoặc là một phước lành hoặc phước lànhtính từ, danh từ
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- .
- , ?
- 16 .