Dịch

Benito

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tên nam có nguồn gốc từ tiếng Tây Ban Nha và tiếng Ý, tương đương với tên Benedict trong tiếng Anhdanh từ riêngA male given name from Spanish and Italian, equivalent to English Benedict.
  2. Trò chơi bài được chơi bằng cách sử dụng bộ bài toàn sao MLB 1990danh từ riêngA card game played using a deck of 1990 MLB all-star playing cards.
  3. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Californiadanh từ riêngAn unincorporated community in California.
  4. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Kentuckydanh từ riêngAn unincorporated community in Kentucky.

Cụm từ (phrase)

San Benitodanh từ riêngCộng đồng chưa hợp nhất ở Quận San Benito, California, Hoa Kỳ
Benito Solivendanh từ riêngĐô thị của Isabela, Philippines
San Benito Countydanh từ riêngMột trong 58 quận ở California, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Hollister

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Ngôi làng ở Manitoba
  1. A village in Manitoba.

Ví dụ

  • , . , , . , , , , . . .
  • , Giorgia .

AI