Dịch

Bennett

danh từ riêng (proper noun)
US/ˈbɛnət/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Một họ tiếng Anh có nguồn gốc như một từ cha truyền con nối từ một hình thức thời trung cổ của Benedict.danh từ riêngAn English surname originating as a patronymic from a medieval form of Benedict.
  2. Tên nam từ tiếng Latin được chuyển lại từ họ.danh từ riêngA male given name from Latin transferred back from the surname.
  3. Địa phương thuộc quận Rocky View, Alberta, Canadadanh từ riêngA locality in Rocky View County, Alberta, Canada.
  4. Thị trấn bỏ hoang nằm cạnh hồ Bennett, British Columbia, Canada; nơi này vẫn còn một ga tàu hỏa.danh từ riêngAn abandoned town next to Bennett Lake, British Columbia, Canada; it still has a railway station.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. BennettDạng gốc (base form)
  2. BennettsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Bennett Countydanh từ riêngMột trong 66 quận ở Nam Dakota, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Martin
Bennett pinchdanh từĐồng nghĩa với Z-pinch
Gordon Bennettthán từBiểu hiện của sự ngạc nhiên, khinh miệt, phẫn nộ, ghê tởm, thất vọng
Bennett Springsdanh từ riêngĐịa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Lincoln, Nevada, Hoa Kỳ
Bennett's lawdanh từLuật kinh tế quan sát thấy rằng khi thu nhập tăng lên, người ta ăn ít thực phẩm chủ yếu giàu tinh bột có hàm lượng calo cao hơn và ăn nhiều thịt, dầu, chất làm ngọt, trái cây và rau quả giàu dinh dưỡng hơn
Bennett's wallabydanh từPhân loài của wallaby cổ đỏ, Notamacropus rufogriseus rufogriseus, có nguồn gốc từ Tasmania và các đảo eo biển Bass
Bennett's fracturedanh từGãy một phần ngón tay liên quan đến gốc ngón tay cái và kéo dài đến khớp cổ tay
omelette Arnold Bennettdanh từMón trứng tráng chứa cá tuyết chấm đen hun khói và phô mai parmesan

8 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 8
Thị trấn theo luật định thuộc quận Adams và quận Arapahoe
  1. Thị trấn theo luật định thuộc quận Adams và quận Arapahoe, Colorado.A statutory town in Adams County and Arapahoe County, Colorado.

Ví dụ

  • , , .
  • ; , .
  • .

AI