Bastard
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họ từ tiếng Pháp cổdanh từ riêngA surname from Old French.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- BastardDạng gốc (base form)
- BastardsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bastard sworddanh từ | danh từ | Kiếm bastard, kiếm một tay rưỡi |
| bastard foxdanh từ | danh từ | Con lai giữa cáo đỏ tiêu chuẩn và cáo bạc, có màu lông của cả hai |
| bastard bardanh từ | danh từ | Dùi cui nham hiểm |
| bastard eeldanh từ | danh từ | Cá moray, Gymnothorax miliaris |
| rat bastarddanh từ | danh từ | Người hoàn toàn đáng khinh và không đáng tin cậy; một tên vô lại |
| bastard popdanh từ | danh từ | Bản mashup của nhạc pop |
| bastard-domdanh từ | danh từ | Tình trạng, phẩm chất hoặc cảnh giới của một đứa con hoang; lũ khốn cùng nhau |
| bastard filedanh từ | danh từ | Giũa nửa tròn |
Họ từ (word family)
cùng gốc Bastard- bastardaLoại chữ viết Gothic đơn giản được sử dụng chủ yếu ở lục địa châu Âu trong thế kỷ 14 và 15danh từ
- bastardessNgười phụ nữ sinh ra ngoài giá thú và do đó thường bị coi là hậu duệ ngoài giá thúdanh từ
- bastardingChết tiệt, đẫm máu; đáng ghéttính từ
- bastardishGiống như hoặc đặc điểm của một tên khốn; khốn nạntính từ
Ví dụ
- , , , . , , , , .