Bark
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngA surname.
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)tree barkVỏ câyall bark and no biteĐầy những lời nói lớn nhưng thiếu hành động, sức mạnh hoặc nội dung; kiêu căngbark beetleBọ vỏ câythe dogs bark, but the caravan goes onChó cứ sủa còn đoàn người cứ đibark bedCái lò sưởi làm bằng vỏ cây đã qua sử dụngring-barkBuộc một cái cây; giết chết cây bằng cách loại bỏ một vòng vỏ cây, phloem và cambium
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh cổbeorh“hill”
Ví dụ
- , .
- , .
Họ từ (word family)
cùng gốc BarkNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha