ladrar
A2động từ (verb)
/laˈdɾaɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Sủađộng từto bark
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể ladrarDanh động từ ladrandoPhân từ ladrado
| Presente | |
|---|---|
| yo | ladro |
| tú | ladras |
| él/ella/Ud. | ladra |
| nosotros | ladramos |
| vosotros | ladráis |
| ellos/Uds. | ladran |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ladrar a la lunađộng từ | động từ | Hú vào mặt trăng |
| ladrar pero no morderđộng từ | động từ | Chỉ sủa và không cắn |
| perro que ladra no muerdecụm từ | cụm từ | Chó sủa ít khi cắn |
Ví dụ
- ¡ !Con chó nhà hàng xóm sủa không ngừng!
- , , .Con chó vừa nhìn thấy tôi đã bắt đầu sủa.
- .Lũ chó sủa suốt mỗi đêm.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh