Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- Liên quan đến khu vực Baltic hoặc Biển Baltictính từOf or pertaining to the Baltic region or the Baltic Sea.
- Liên quan đến bất kỳ ngôn ngữ Baltic nàotính từOf or pertaining to any of the Baltic languages.
- Liên quan đến người Balt (các dân tộc vùng Baltic)tính từOf or pertaining to the Balts (the Baltic peoples).
- Biển Balticdanh từ riêngThe Baltic Sea.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- BalticDạng gốc (base form)
- more BalticSo sánh hơn (comparative)
- most BalticSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Baltic Seadanh từ riêng | danh từ riêng | Biển Ban Tích |
| Baltic pinedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Scots pine |
| Baltic rushdanh từ | danh từ | Loài cói phổ biến ở Á-Âu và Bắc Mỹ, Juncus balticus |
| Proto-Balticdanh từ riêng | danh từ riêng | Tổ tiên được tái tạo của các ngôn ngữ Baltic, có nguồn gốc từ Proto-Balto-Slav |
| Baltic herringdanh từ | danh từ | Phân loài của cá trích Đại Tây Dương, (Clupea harengus membras), sống ở biển Baltic, nhỏ hơn cá trích Đại Tây Dương, có thịt nạc hơn |
| Baltic-Finnictính từ | tính từ | Liên quan đến các ngôn ngữ Baltic-Finnic |
| baltic weather | Thời tiết lạnh cóng | |
| absolutely baltic | Cực kỳ lạnh giá |
9 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ riêng (proper noun) 8
Cực kỳ lạnh
- Extremely cold.
Họ từ (word family)
cùng gốc Baltic- BalticsCác nước vùng Baltic, tức là Latvia, Litva và Estoniadanh từ riêng
- BalticanLiên quan đến Balticatính từ
- BalticismTừ hoặc đặc điểm khác có nguồn gốc từ ngôn ngữ Baltic đã được một ngôn ngữ khác mượn, thường là tiếng Slav hoặc tiếng Finnicdanh từ
- BalticistNhà ngôn ngữ học chuyên nghiên cứu các ngôn ngữ vùng Balticdanh từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng LatinhBalticus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .
- .
- , .