Baltics
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Các nước vùng Baltic, tức là Latvia, Litva và Estoniadanh từ riêngThe Baltic states, i.e. Latvia, Lithuania and Estonia.
- Khu vực ở Đông Âu bao gồm ba quốc gia nàydanh từ riêngA region of Eastern Europe consisting of these three states.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- second-year , - 48- , .