Dịch

Api

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Ngọn núi ở dãy Himalaya ở phía tây Nepal, gần biên giới Tây Tạng.danh từ riêngA mountain of the Himalayas in the western part of Nepal, near the border of Tibet.

Cụm từ (phrase)

api-tiền tốHình thành các thuật ngữ liên quan đến ong hoặc ong mật
API unitdanh từĐơn vị phóng xạ dùng để đo tia gamma tự nhiên trong lòng đất
API donutdanh từBảng thông tin được tìm thấy trên các hộp dầu động cơ, phù hợp với tiêu chuẩn Hoa Kỳ, cho biết trọng lượng (độ nhớt) và loại dầu. Vòng tròn trung tâm cung cấp mức độ nhớt của dầu (tức là 10W50), trong khi phần hình khuyên phía trên cung cấp loại dầu (tức là SP)
API gravitydanh từThang trọng lực riêng đo mật độ tương đối của các chất lỏng dầu mỏ khác nhau, biểu thị bằng độ
API service symboldanh từĐồng nghĩa với API donut
rest apiGiao diện lập trình REST
call an apiGọi một API
design an apiThiết kế API

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Tây Tạngཨ་ཕྱིa phyi“grandmother”

AI