Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
api-
tiền tố
(prefix)
Nghĩa chính
1
Hình thành các thuật ngữ liên quan đến ong hoặc ong mật
tiền tố
Forming terms related to bees or honeybees.
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Latinh
apis
“bee”
Ví dụ
api
- + -
phobia
→
apiphobia
(“
the
fear
of
bees
”)
api
- +
puncture
→
apipuncture
(“
the
sting
of
a
bee
,
as
a
supposed
therapy
”)
AI
1
Hình thành các thuật ngữ liên quan đến ong hoặc ong mật
1
Hình thành các thuật ngữ liên quan đến ong hoặc ong mật
1
Hình thành các thuật ngữ liên quan đến ong hoặc ong mật