Dịch

api-

tiền tố (prefix)

Nghĩa chính

  1. Hình thành các thuật ngữ liên quan đến ong hoặc ong mậttiền tốForming terms related to bees or honeybees.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhapis“bee”

Ví dụ

  • - + - → (“ ”)
  • - + → (“ , ”)

AI