Annual
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Annualdanh từ riêngA town in Oriental, Morocco.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| annual reportdanh từ | danh từ | Báo cáo thường niên |
| annual general meetingdanh từ | danh từ | Đại hội cổ đông thường niên, đại hội cổ đông |
| annual leavedanh từ | danh từ | Khoảng thời gian được biểu thị bằng số ngày trong năm mà người lao động được quyền nghỉ làm |
| annual accountsdanh từ | danh từ | Báo cáo tài chính năm |
| annual ringdanh từ | danh từ | Lớp gỗ, được coi là một trong nhiều vòng đồng tâm khi cắt, được hình thành trong một năm sinh trưởng của cây |
| first annualcụm từ | cụm từ | Là lần xuất hiện đầu tiên của một sự kiện được lên kế hoạch hoặc hy vọng sẽ trở thành sự kiện thường niên |
| ground annualdanh từ | danh từ | Bất động sản được tạo ra trên đất bởi một chư hầu, người thay vì bán toàn bộ đất của mình sẽ dành một khoản tiền thuê đất hàng năm, số tiền này trở thành một khoản phí vĩnh viễn đối với mảnh đất |
| annual mercurydanh từ | danh từ | Mercurialis annua, một loài có nguồn gốc từ Châu Âu, Bắc Phi và Trung Đông và xâm lấn ở những nơi khác |
Ví dụ
- ., 31, 2023.
Họ từ (word family)
cùng gốc AnnualNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Tây Ban NhaAnnual
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha