Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bệnh AIDSdanh từkhông đếm được (uncountable)Acronym of acquired immunodeficiency syndrome.
Đồng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| AIDS virusdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với human immunodeficiency virus |
| pre-AIDStính từ | tính từ | Trước khi một cá nhân mắc bệnh AIDS |
| AIDS babydanh từ | danh từ | Em bé sinh ra đã bị nhiễm HIV |
| I have AIDScụm từ | cụm từ | Tôi bị nhiễm HIV/AIDS |
| Court of Aidsdanh từ | danh từ | Tòa án có chủ quyền ở Ancien Régime France, xử lý các vấn đề hải quan và các vấn đề khác về tài chính công |
| AIDS-related complexdanh từ | danh từ | Giai đoạn báo trước của nhiễm virus gây suy giảm miễn dịch ở người |
| HIV/AIDSdanh từ | danh từ | Nhiễm HIV và AIDS, được xem xét một cách tổng thể, tức là một phổ bệnh duy nhất, từ nhiễm trùng không có triệu chứng, đến các triệu chứng có thể kiểm soát được, cho đến (ở những người không được điều trị bằng thuốc kháng vi-rút đầy đủ) đến bệnh AIDS nặng không thể kiểm soát được |
| AIDS ribbondanh từ | danh từ | Dải ruy băng màu đỏ biểu thị sự hỗ trợ cho nghiên cứu điều trị và nâng cao nhận thức về AIDS |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Cực kỳ khó chịu
- Cực kỳ khó chịu, phiền toáiExtremely annoying or frustrating.
Họ từ (word family)
cùng gốc AIDSNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- " ?" ", .""Liệu có thể mắc AIDS từ bồn cầu không?" "Không thể."
- (. 4.8).
- , .