Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
AIDSphobia
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Phân biệt đối xử hoặc cố chấp đối với những người mắc bệnh AIDS
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Discrimination or bigotry against those with AIDS.
Nguồn gốc
(etymology)
AIDS
+
-phobia
Ví dụ
Other
biases
,
such
as
racism
and
sexism
,
have
combined
with
AIDSphobia
to
create
a
climate
of
danger
for
Haitians
,
Africans
,
sex
workers
,
drug
users
,
and
others
associated
with
HIV
infection
.
AI
1
Phân biệt đối xử hoặc cố chấp đối với những người mắc bệnh AIDS
1
Phân biệt đối xử hoặc cố chấp đối với những người mắc bệnh AIDS
1
Phân biệt đối xử hoặc cố chấp đối với những người mắc bệnh AIDS