ACT
danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
US
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Lãnh thổ Thủ đô Úcdanh từ riêngInitialism of the Australian Capital Territory: a federal territory of Australia.
- Bài thi ACTdanh từ riêngInitialism of American College Test.
- Hiệp hội Người tiêu dùng và Người nộp thuếdanh từ riêngInitialism of Association of Consumers and Taxpayers, a political party of New Zealand.
- Trị liệu chấp nhận và cam kếtdanh từkhông đếm được (uncountable)Acronym of acceptance and commitment therapy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ACTDạng gốc (base form)
- ACTsSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)act.Viết tắt của actingin the actTrong quá trình làm điều gì đó được coi là tội phạm hoặc sai trái; được sử dụng để nhấn mạnh bằng chứng nhân chứngact of GodThiên taiact of warHành động biện minh cho việc bắt đầu hành động thù địch chống lại thủ phạm; một hành động về bản chất bao gồm sự chấm dứt hòa bìnhclass actMàn trình diễn xuất sắcsecond actMột điều gì đó mà một người cống hiến cả cuộc đời sau này của mình sau khi nghỉ hưu hoặc từ bỏ nghề nghiệp cũ
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Danh từ (noun) 1
Đảng ACT New Zealand
- ACT New Zealand, a liberal conservative political party in New Zealand.
Họ từ (word family)
cùng gốc ACTVí dụ
- ' , ' , .Osteoporosis Australia đang kêu gọi xem xét lại chính sách “không mũ, không chơi” ở sân trường tại ACT và Tasmania, vì trẻ em không nhận đủ ánh sáng mặt trời.