Dịch

AC

danh từ (noun)tính từ (adjective)trạng từ (adverb)cụm từ (phrase)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 35 nghĩa
  1. Trần bay tuyệt đốidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of absolute ceiling.
  2. Thuộc mỏm cùng vai-đòntính từkhông so sánh (not comparable)Initialism of acromioclavicular.
  3. Sau Công nguyêntrạng từkhông so sánh (not comparable)Initialism of anno Christi (in the year of Christ).
  4. Xóa toàn bộcụm từInitialism of all clear (as in button on electronic calculator).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ACDạng gốc (base form)
  2. ACsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

ac.danh từViết tắt của acre
AC/DCtính từCó thể hoạt động với dòng điện xoay chiều hoặc dòng điện một chiều
-achậu tốNgười bị ảnh hưởng với
ac-tiền tốGỗ sồi
Tay-acdanh từ riêngBarangay ở Rosario, La Union, Philippines
AC adapterdanh từBộ sạc nguồn ac
D.Ac.danh từViết tắt của Doctor of acupuncture
ac unitMáy điều hòa không khí

35 nghĩa khác

Danh từ (noun) 26
Tính từ (adjective) 2
Trạng từ (adverb) 1
Cụm từ (phrase) 2
Danh từ riêng (proper noun) 4
Kiểm soát truy cập
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of access control.

AI