5
B2danh từ (noun)
Hay gặpNghĩa chính
- cú xoay 540 độ, động tác xoay 540 độdanh từB2A 540-degree aerial spin trick performed in skateboarding, snowboarding, or action sports.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- 5Dạng gốc (base form)
- 5:2 diets (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- 5sSố nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| do a 5 | Thực hiện cú xoay 540 độ | |
| land a 5 | Tiếp đất thành công sau cú xoay 540 độ | |
| 5′ | Đầu cuối của bất kỳ chuỗi DNA nào có nhóm photphat cuối cùng | |
| 5/4danh từ | danh từ | Mét năm nốt đen cho mỗi ô nhịp |
| 5/8danh từ | danh từ | Mét gồm năm nốt thứ tám cho mỗi ô nhịp |
| 5-startính từ | tính từ | Sang trọng và đắt tiền |
| A-5danh từ | danh từ | Bộ phận lập kế hoạch của một nhân viên Không quân |
| 24/5trạng từ | trạng từ | 24 giờ mỗi ngày, năm ngày mỗi tuần (ngụ ý các ngày trong tuần: từ thứ Hai đến thứ Sáu). Chỉ định một dịch vụ suốt ngày trong tuần, nhưng không bao gồm các ngày cuối tuần |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung