Dịch

5′

danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Đầu cuối của bất kỳ chuỗi DNA nào có nhóm photphat cuối cùngdanh từkhông đếm được (uncountable)That end of any DNA strand that has a terminal phosphate group.
  2. Tương đối gần đầu 5' của sợi DNAtính từRelatively close to the 5′ end of a strand of DNA.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. 5′Dạng gốc (base form)
  2. more 5′So sánh hơn (comparative)
  3. most 5′So sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

5′ endSợi axit nucleic kết thúc ở nhóm hóa học gắn với cacbon thứ năm trong vòng đường
5′ capĐầu nucleotide được biến đổi đặc biệt ở đầu 5’ của RNA thông tin tiền thân và một số bản phiên mã RNA sơ cấp khác được tìm thấy ở sinh vật nhân chuẩn và calicivirus, rất quan trọng để tạo ra RNA thông tin trưởng thành mà sau đó có thể trải qua quá trình dịch mã

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

AI