's
A1động từ (verb)đại từ (pronoun)từ hạn định (determiner)liên từ (conjunction)trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Thì, là, ởđộng từContraction of is.
- Đãđộng từContraction of has.
- Chúng ta, chúng tôiđại từContraction of us, found in the formula let's which is used to form first-person plural imperatives.
- Của anh ấy, của ông ấytừ hạn địnhContraction of his.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| it'stừ viết tắt | từ viết tắt | Dạng viết tắt của “it is” |
| that'stừ viết tắt, từ hạn định | từ viết tắt, từ hạn định | Đó là, kia là |
| he'stừ viết tắt | từ viết tắt | Anh ấy là, anh ấy đang |
| there'stừ viết tắt | từ viết tắt | Có, ở đó có |
| she'stừ viết tắt | từ viết tắt | Cô ấy là, chị ấy là, bà ấy là |
| what'stừ viết tắt | từ viết tắt | Cái gì là, là gì |
| let'sđộng từ | động từ | Chúng ta hãy, hãy cùng, hãy |
| it's oncụm từ | cụm từ | Cuộc xung đột hoặc cạnh tranh đang bắt đầu hoặc vừa mới bắt đầu |
4 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Liên từ (conjunction) 1
Trạng từ (adverb) 1
Làm
- Làm, cóContraction of does, used only with the auxiliary meaning of does and only after interrogative words.
Họ từ (word family)
cùng gốc 'sVí dụ
- ' anh ấy đã làm việc đó rồi
- ' ?cái gì đấy?
- ' cô ta đã đi khỏi