Dịch

's

A1động từ (verb)đại từ (pronoun)từ hạn định (determiner)liên từ (conjunction)trạng từ (adverb)
UK/ɪz/US/ɪz/

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Thì, là, ởđộng từContraction of is.
  2. Đãđộng từContraction of has.
  3. Chúng ta, chúng tôiđại từContraction of us, found in the formula let's which is used to form first-person plural imperatives.
  4. Của anh ấy, của ông ấytừ hạn địnhContraction of his.

Cụm từ (phrase)

it'stừ viết tắtDạng viết tắt của “it is”
that'stừ viết tắt, từ hạn địnhĐó là, kia là
he'stừ viết tắtAnh ấy là, anh ấy đang
there'stừ viết tắtCó, ở đó có
she'stừ viết tắtCô ấy là, chị ấy là, bà ấy là
what'stừ viết tắtCái gì là, là gì
let'sđộng từChúng ta hãy, hãy cùng, hãy
it's oncụm từCuộc xung đột hoặc cạnh tranh đang bắt đầu hoặc vừa mới bắt đầu

4 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Liên từ (conjunction) 1
Trạng từ (adverb) 1
Làm
  1. Làm, cóContraction of does, used only with the auxiliary meaning of does and only after interrogative words.

Ví dụ

  • ' anh ấy đã làm việc đó rồi
  • ' ?cái gì đấy?
  • ' cô ta đã đi khỏi

AI