Dịch

飞

飛
HSK1
Hay gặp
Hán-Việt: phi
fēi

Nghĩa chính

  1. bayđộng từto move through the air, usually using wings or an engine

Chữ và bộ thủ (character, radical)

飞
fēiphi
Bộ: 飛 · phi (bay)3 nét
fly; go quickly; dart; high

Cụm từ (phrase)

起飞Cất cánh
飞快Nhanh như bay
飞机Máy bay, phi cơ
飞翔Bay lượn
飞行Bay
飞走Bay đi
灰飞烟灭Tan thành mây khói, biến mất hoàn toàn
远走高飞Cao chạy xa bay, đi thật xa, trốn đi nơi xa

Ví dụ

  • 。Bướm đêm bị ánh sáng thu hút.
  • 。Chim nhạn bay rất nhanh.
  • 。Con mèo đen chạy nhanh thế.

AI