道谢
Hán-Việt: đạo tạ
dào xiè
Nghĩa chính
- Cảm ơn
Chữ và bộ thủ (character, radical)
道
dàođạo
Bộ: 辵 · sước (chợt đi chợt dừng)12 nét
path, road, street; method, way谢
xiètạ
Bộ: 言 · ngôn (lời nói)12 nét
thank; declineXuất hiện ở từ khác
- 道kết hợpcảm ơn, ngỏ lời cảm ơn
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha