Dịch

道谢

Hán-Việt: đạo tạ
dào xiè

Nghĩa chính

  1. Cảm ơn

Chữ và bộ thủ (character, radical)

道
dàođạo
Bộ: 辵 · sước (chợt đi chợt dừng)12 nét
path, road, street; method, way
谢
xiètạ
Bộ: 言 · ngôn (lời nói)12 nét
thank; decline

AI