俩
倆HSK4
Hay gặpliǎ
Nghĩa chính
- Hai, hai ngườitwo (colloquial equivalent of 兩個|两个)
- Cả haiboth
- Vài, dăm basome
Chữ và bộ thủ (character, radical)
俩
liǎ
Bộ: 人 · nhân (người)9 nét
two, pairNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ,。Hai người họ có liên hệ nhiều trong công việc, thường xuyên giao thiệp với nhau.
- 。Họ cùng tuổi.
Xuất hiện ở từ khác
- 两dễ nhầm'俩' là dạng rút gọn của '两个', phía sau không được dùng thêm lượng từ '个'.