Dịch

不知道

Hán-Việt: bất tri đạo
bù zhī dào

Nghĩa chính

  1. Không biết

Chữ và bộ thủ (character, radical)

不
bùbất
Bộ: 一 · nhất (một)4 nét
no, not; un-; negative prefix
知
zhītri
Bộ: 矢 · thỉ (mũi tên)8 nét
know, perceive, comprehend
道
dàođạo
Bộ: 辵 · sước (chợt đi chợt dừng)12 nét
path, road, street; method, way

Cụm từ (phrase)

却不知道Nhưng lại không biết
真不知道Thật không biết
不知道怎么办Không biết phải làm sao

AI