Dịch

sabía

A2động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

  1. biết, không biếtđộng từA2First- or third-person singular imperfect of saber, expressing past knowledge or lack of knowledge.

Ví dụ

  • .Đến cả em trai tôi cũng biết em không dành cho tôi.
  • .Ông ấy biết mình không còn sống được bao lâu nữa.
  • .Tôi không biết phải thêm bao nhiêu cốc đường.

AI