zarcillo
giống đực (masculine)danh từ (noun)
/saɾˈsiʒo/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thân cây mỏng, cuộn xoắn ốc để gắn cây vào giá đỡ của nóqua tiếng Anhdanh từtendril
- Nhàn Inca (Larosterna inca)danh từInca tern (Larosterna inca)
- Một cái cuốc nhỏdanh từa small hoe
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- zarcilloDạng gốc (base form)
- zarcillosSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Khuyên tai
- Khuyên tai, khuyên, hoa taiearring
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa