tendril
danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Thân cây mỏng, cuộn xoắn ốc để gắn cây vào giá đỡ của nódanh từA thin, spirally coiling stem that attaches a plant to its support.
- Xúc tu giống như tócdanh từA hair-like tentacle.
- Bất cứ thứ gì có hình dạng như một tua hoặc cuộn dâydanh từAnything shaped like a tendril or coil.
- Có hình dạng hoặc tính chất của gân; mỏng và cuộn; quấn vào nhautính từkhông so sánh (not comparable)Having the shape or properties of a tendril; thin and coiling; entwining.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tendrilDạng gốc (base form)
- tendrilsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tendril perversiondanh từ | danh từ | Sự đảo ngược sự thuận tay trong các đường cong xoắn ốc |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạitendrillon“bud, shoot, cartilage”
- từ tiếng Pháp cổtendre“soft”
- từ tiếng Latinhtendere“to stretch, extend”
Ví dụ
- một sợi tóc xoắn
- , face-framing .
- - , , - .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa