Dịch

zángano

C1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈθanɡano/nguồn

Nghĩa chính

  1. Ong đựcdanh từdrone bee
  2. Kẻ lười biếng, kẻ ăn không ngồi rồidanh từidler, loafer
  3. Kẻ ăn bámdanh từsponger, scrounger

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. zánganoDạng gốc (base form)
  2. zánganosSố nhiều (plural)
  3. zánganasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. zánganaGiống cái (feminine)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • , .Đừng có lười biếng thế, dậy đi tắm trước khi bố về đi.

AI