vasco
B1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/ˈbasko/nguồn
Nghĩa chính
- Tiếng Basquetính từBasque
- Một người xứ Basquedanh từa Basque person
- Tiếng Basque (ngôn ngữ)danh từBasque (language)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| País Vasco | Xứ Basque (một vùng văn hóa nằm giữa biên giới Tây Ban Nha và Pháp, nơi ngôn ngữ Basque được sử dụng theo truyền thống) |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc vasco- vascofrancésCủa, từ hoặc liên quan đến Xứ Basque thuộc Pháptính từ, danh từ
- vascohablanteNói tiếng Basquetính từ, danh từ
- vascoiberismoMột giả thuyết cho rằng có mối liên hệ phát sinh loài giữa ngôn ngữ Iberia và tiếng Basquedanh từ
- vasconcelistaCủa José Vasconcelos (nhà văn Tây Ban Nha); của Vasconcelostính từ