valioso
B1tính từ (adjective)
/baˈljoso/nguồn
Nghĩa chính
- Quý giá, có giá trịtính từvaluable
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- valiosoDạng gốc (base form)
- valiosísimoSo sánh nhất (superlative)
- valiosasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- valiososGiống đực số nhiều (masculine plural)
- valiosaGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| objeto valioso | Vật có giá trị |
Ví dụ
- .Anh ấy là người có giá trị đối với công ty chúng tôi.
- .Có vẻ bạn đã học được một bài học quý giá.
- .Ít kho báu nào có giá trị bằng một người bạn.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Quý giá
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Xuất hiện ở từ khác
- de valorđồng nghĩatính từ đơn phổ biến chỉ vật có giá trị cao hoặc hữu ích