vagamente
C1trạng từ (adverb)
/ˌbaɡaˈmente/
Nghĩa chính
- Mơ hồtrạng từvaguely
- Một cách lười biếngtrạng từlazily
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- .Cậu bé trông hơi giống cha mình.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Xuất hiện ở từ khác
- claramentetrái nghĩanghĩa là không rõ ràng, mơ hồ.