Dịch

lazily

B1trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Lười biếngtrạng từIn a lazy manner.
  2. Chậm chạp, thong thảtrạng từIn a slow manner.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lazilyDạng gốc (base form)
  2. more lazilySo sánh hơn (comparative)
  3. most lazilySo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • , .Cô ấy lau cái nồi một cách lười biếng, nhưng nếu không thực sự bỏ công sức thì nó sẽ không sạch được.
  • ; eight-inch ; , , .Lá cờ của cô ấy rũ xuống như một mảnh giẻ; họng của những khẩu pháo tám inch dài nhô ra khắp thân tàu thấp; những con sóng nhầy nhụa đưa cô ấy lên thong thả rồi lại hạ xuống, làm những cột buồm mảnh khảnh đung đưa.
  • .Anh ấy nằm ườn lười biếng trên một chiếc ghế bành.

AI