vívido
B2tính từ (adjective)
/ˈbibido/
Nghĩa chính
- Sống động, rõ néttính từvivid (clear, detailed or powerful)
- Rực rỡ, tươi sángtính từvivid (bright, intense or colourful)
- Tràn đầy sức sống, sinh độngtính từvivid (full of life)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Họ từ (word family)
cùng gốc vívidoXuất hiện ở từ khác
- vivodễ nhầmTính từ có dấu trọng âm 'vívido' nghĩa là sống động, sâu sắc (thường dùng cho ký ức, trải nghiệm), còn 'vivo' thông dụng hơn cho người, màu sắc và sự vật.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Anh ấy có trí tưởng tượng rất phong phú.
- .Nhà viết kịch nâng niu những ký ức sống động về thời thơ ấu của mình.