Dịch

vívido

B2tính từ (adjective)
/ˈbibido/

Nghĩa chính

  1. Sống động, rõ néttính từvivid (clear, detailed or powerful)
  2. Rực rỡ, tươi sángtính từvivid (bright, intense or colourful)
  3. Tràn đầy sức sống, sinh độngtính từvivid (full of life)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. vívidoDạng gốc (base form)
  2. vívidasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. vívidosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. vívidaGiống cái (feminine)

Họ từ (word family)

cùng gốc vívido
Từ liên quan (related word)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sống động
Khác

Ví dụ

  • .Anh ấy có trí tưởng tượng rất phong phú.
  • .Nhà viết kịch nâng niu những ký ức sống động về thời thơ ấu của mình.

AI