utensilio
B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/utenˈsiljo/nguồn
Nghĩa chính
- Dụng cụ, đồ dùngdanh từutensil
- Dụng cụ, công cụdanh từtool; implement
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- utensilioDạng gốc (base form)
- utensiliosSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Anh ấy cất các dụng cụ làm vườn trong nhà kính.
- ¿ ?Bạn đã mua những đồ dùng nhà bếp đẹp thế này ở đâu vậy?
- .Chảo là một dụng cụ dùng để chiên thịt.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Dụng cụ
Khác