Dịch

utensilio

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/utenˈsiljo/nguồn

Nghĩa chính

  1. Dụng cụ, đồ dùngdanh từutensil
  2. Dụng cụ, công cụdanh từtool; implement

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. utensilioDạng gốc (base form)
  2. utensiliosSố nhiều (plural)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Anh ấy cất các dụng cụ làm vườn trong nhà kính.
  • ¿ ?Bạn đã mua những đồ dùng nhà bếp đẹp thế này ở đâu vậy?
  • .Chảo là một dụng cụ dùng để chiên thịt.

AI