Dịch

herramienta

A2giống cái (feminine)danh từ (noun)
Hay gặp
/eraˈmjenta/nguồn

Nghĩa chính

  1. Công cụ, dụng cụdanh từa tool, an implement

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. herramientaDạng gốc (base form)
  2. herramientasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

caja de herramientasHộp dụng cụ
herramienta de trabajoCông cụ làm việc
herramienta digitalCông cụ kỹ thuật số
máquina herramientaMáy công cụ
mango de la herramientaCán công cụ
manipular una herramientaSử dụng công cụ
herramienta de visualizaciónCông cụ trực quan hóa
herramientas digitalesCông cụ kỹ thuật số

Họ từ (word family)

cùng gốc herramienta

Ví dụ

  • ¿ ?Bạn đang tìm loại dụng cụ nào?
  • .Bàn tính là một công cụ tính toán.
  • ¿ ?Cậu cần nhiều dụng cụ thế để làm gì?

AI