trastear
động từ (verb)
/tɾasteˈaɾ/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Di chuyển mọi thứ xung quanh, làm xáo trộn mọi thứđộng từto move things around, to jumble up things
- Chơi đùa, cư xử không đúng mựcđộng từto play up, play about, misbehave
- Quản lý, đối phó tốtđộng từto manage, cope well
- Nghịch ngợm, mày mòđộng từto fiddle with, tinker
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể trastearDanh động từ trasteandoPhân từ trasteado
| Presente | |
|---|---|
| yo | trasteo |
| tú | trasteas |
| él/ella/Ud. | trastea |
| nosotros | trasteamos |
| vosotros | trasteáis |
| ellos/Uds. | trastean |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Đùa giỡn với chiếc áo choàng
- to toy with the cape
Ví dụ
- Altman Saint Louis (), . , Silicon Valley.
Xuất hiện ở từ khác
- 弄Tiếng Trungtương đương