Dịch

tifón

B2giống đực (masculine)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
/tiˈfon/nguồn

Nghĩa chính

  1. Bão nhiệt đới, bãodanh từtyphoon, tropical cyclone
  2. Vòi rồng trên biểndanh từwaterspout
  3. Quái vật Typhondanh từ riêngTyphon

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Báo nói rằng một cơn bão đang đến gần.
  • .Các cơn bão thường di chuyển về phía Nhật Bản.
  • Tohoku.Có thể cơn bão sẽ đi qua khu vực Tohoku.

AI