Dịch

tetón

giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/teˈton/

Nghĩa chính

  1. Ngực nở nang, (thông tục) ngực nở nang; (trang trọng) ngực, ngực; (thông tục) ngực to, ngực bựtính từbusty, (colloquial) chesty; (formal) bosomy, buxom; (informal) big-breasted, big-boobed, big-chested
  2. Nhẫndanh từring
  3. Một người, thường là phụ nữ, có bộ ngực lớndanh từa person, usually a woman, who has big breasts

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tetónDạng gốc (base form)
  2. tetonasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. tetonesGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. tetonaGiống cái (feminine)

AI