Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
talmente
trạng từ
(adverb)
/ˌtalˈmente/
Nghĩa chính
1
Theo nghĩa đen, chính xác
trạng từ
literally, exactly
2
Vì thế
trạng từ
so
3
Theo cách đó, như thế
trạng từ
in that way, as such, like that
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
así
como tal
de esa manera
exactamente
tan
Ví dụ
Lo
repetiré
talmente
como
me
lo
dijiste
.
Este
pueblo
es
talmente
bello
.
Si
el
policía
actuó
talmente
,
debe
ser
sancionado
.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
所以
suǒ yǐ
Nên, cho nên
原来
yuán lái
Hóa ra, thì ra
尔
ěr
Vậy, thế
Tiếng Anh
so
Vì vậy, do đó, cho nên
literally
Theo nghĩa đen, chính xác
So
Người So
AI
1
Theo nghĩa đen
2
Vì thế
3
Theo cách đó
1
Theo nghĩa đen
2
Vì thế
3
Theo cách đó
1
Theo nghĩa đen
2
Vì thế
3
Theo cách đó