selecto
B2tính từ (adjective)
/seˈleɡto/
Nghĩa chính
- Tuyển chọn, chọn lọc, thượng hạngtính từselect, exquisite
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- selectoDạng gốc (base form)
- selectísimoSo sánh nhất (superlative)
- selectasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- selectosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- selectaGiống cái (feminine)
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- choiceTiếng Anhtương đương
Họ từ (word family)
cùng gốc selectoTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Chúng ta bị một băng nhóm xã hội học giả tinh vi cai trị và thông báo.
- Edurne .Edurne không thuộc tầng lớp tinh hoa nhất.
- Mary .Mary chưa bao giờ thuộc tầng lớp tinh hoa nhất.