requemar
động từ (verb)
/rekeˈmaɾ/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đốt lạiđộng từto reburn
- Nâng ly chúc mừng; cháy xémđộng từto toast; scorch
- Cháy hết mình; đốt cháyđộng từto burn out; burn up
- Đốt cháy (có cảm giác nóng rát)động từto burn (have a burning feeling)
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể requemarDanh động từ requemandoPhân từ requemado
| Presente | |
|---|---|
| yo | requemo |
| tú | requemas |
| él/ella/Ud. | requema |
| nosotros | requemamos |
| vosotros | requemáis |
| ellos/Uds. | requeman |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Làm việc lên
- to get worked up
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung