Dịch

requemar

động từ (verb)
/rekeˈmaɾ/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đốt lạiđộng từto reburn
  2. Nâng ly chúc mừng; cháy xémđộng từto toast; scorch
  3. Cháy hết mình; đốt cháyđộng từto burn out; burn up
  4. Đốt cháy (có cảm giác nóng rát)động từto burn (have a burning feeling)

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể requemarDanh động từ requemandoPhân từ requemado
Presente
yorequemo
túrequemas
él/ella/Ud.requema
nosotrosrequemamos
vosotrosrequemáis
ellos/Uds.requeman

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Làm việc lên
  1. to get worked up

AI