recibió
A2động từ (verb)
Hay gặp/reθiˈbjo/nguồn
Dạng gốc:recebir
Nghĩa chính
- nhận, đónđộng từA2to get something, a message, an invitation, or to welcome someone
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Anh ấy đã nhận lệnh gia nhập tiểu đoàn của mình.
- ¿ Tom ?Bạn có chắc Tom đã nhận được tin nhắn không?
- .Cú đánh vào đầu mà anh ta phải nhận đã gây tử vong.