Dịch

prosaico

C2tính từ (adjective)
/pɾoˈsaiko/

Nghĩa chính

  1. Tục tĩu (của hoặc liên quan đến văn xuôi)tính từprosaic (of or relating to prose)
  2. Nhạt nhẽo, tầm thườngtính từbland, mundane

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. prosaicoDạng gốc (base form)
  2. prosaicasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. prosaicosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. prosaicaGiống cái (feminine)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nhạt nhẽo

AI