preocuparse
B1động từ (verb)
/pɾeokuˈpaɾse/
Nghĩa chính
- Nguyên mẫu của preocupar kết hợp với seđộng từinfinitive of preocupar combined with se
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể preocuparDanh động từ preocupandoPhân từ preocupado
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| preocuparse de algo | Lo lắng về điều gì | |
| preocuparse por | Lo lắng về | |
| preocuparse por el futuro | Lo lắng cho tương lai | |
| preocuparse por la salud | Lo lắng cho sức khỏe |
Ví dụ
- .Cần lo lắng về những việc quan trọng hơn.
- .Cuộc sống quá ngắn để lo lắng.
- , .Không có gì để lo lắng, mọi thứ đều ổn.